Giới thiệu sản phẩm
Xe cứu hỏa cứu trợ khẩn cấp JY98 thế hệ thứ tư của Zoomlion được thiết kế sáng tạo bằng cách kết hợp các khái niệm tiên tiến của xe cứu hỏa trong và ngoài nước với thực tế chiến đấu cứu hỏa. Toàn bộ xe có cấu trúc gọn nhẹ và khả năng vượt qua vật cản mạnh mẽ. Nó có thể trang bị hơn 98 thiết bị cứu trợ khẩn cấp như winch, hệ thống chiếu sáng nâng, cần cẩu, bộ công cụ phá vỡ thủy lực, thiết bị kiểm tra và thiết bị cứu sinh. Đây là xe cứu hỏa đa chức năng tích hợp các chức năng như chiếu sáng, cung cấp điện, kéo, nâng, phá vỡ, điều tra và cứu trợ. Nó có chức năng cứu trợ khẩn cấp mạnh mẽ và khả năng cứu trợ toàn diện và là mẫu chính cho việc cứu trợ khẩn cấp các thiên tai như hỏa hoạn, động đất, lũ lụt và tai nạn giao thông.
Điểm nổi bật của sản phẩm
Classic Special Fire Chassis
Sử dụng khung gầm xe cứu hỏa đặc biệt của Sinotruk Sitrak, cabin có 6 thành viên, với khung gầm ngắn, khả năng di chuyển linh hoạt, khả năng leo dốc mạnh, tăng tốc nhanh, dư tải lớn và độ bền cao.
Strong Emergency Rescue Function
Nó tích hợp nhiều chức năng như làm sạch hóa chất, chiếu sáng, cung cấp điện, kéo, nâng, phá vỡ, điều tra và cứu trợ. Nó có nhiều tùy chọn cấu hình và tính linh hoạt mạnh mẽ, có thể đáp ứng các nhiệm vụ cứu trợ khẩn cấp khác nhau.
Kho chứa thiết bị không gian lớn
The space of the equipment box can be adjusted quickly and flexibly, easily meeting various personalized needs. The equipment is arranged in modules, with high space utilization, close to actual combat, and fully embodies the principle of ergonomics.
Excellent Anti-corrosion Body Design
Khung xe được làm từ vật liệu hợp kim nhôm toàn phần, nhẹ, có khả năng chống gãy tốt, mạnh mẽ và có khả năng chống ăn mòn cao.
Thông số kỹ thuật
| Hiệu suất | Đơn vị | Tham số |
|---|---|---|
| Mô hình khung gầm | – | Sitrak ZZ206N471GF5 4??2 |
| Công suất tối đa của động cơ | kW/vòng/phút | 257/2200 |
| Number of Crew | Người | 2 + 4 |
| Tốc độ lái xe tối đa | km/giờ | 95 |
| Công suất riêng | kW/t | 16.5 |
| Kích thước tổng thể D??R??C | mm | 9000??2520??3800 |
| Khối lượng thô | kg | 15000 |
| Number of Equipment Pieces | Cái | 98 |
| Lực kéo tối đa của winch | kgf | 7480 |
| Trọng lượng nâng tối đa | kg | 8000 |
| Lifting Height of Elevating Lamp | tôi | 8 |
| Rated Power of Generator | kAV | 12 |
| Power of Lighting Lamp | kW | 0.8 |



